Nghĩa tiếng Việt
- Cuống phổi.danh từ
Ví dụ
-
Smoke can irritate the bronchi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbrɒŋkaɪ/
Smoke can irritate the bronchi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép