Nghĩa tiếng Việt
- Vết thâm tím (trên người), vết thâm (trên hoa quả).danh từ
- Làm thâm tím (mình mẩy); làm cho thâm lại (hoa quả).động từ
- Làm méo mó (đồ đồng... ); làm sứt sẹo (gỗ).động từ
- Tán, giã (vật gì).động từ
- Thâm tím lại; thâm lại.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He had a bruise on his arm.
-
The fall bruised her knee.
-
The box was bruised during shipping.
-
She bruised the nuts with a spoon.
-
He will bruise the files later.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép