Nghĩa tiếng Việt
- Quán giải khát (ở ga).danh từ
- Tủ đựng bát đĩa.danh từ
- Cái đấm, cái vả, cái tát.danh từ
- Điều rủi, điều bất hạnh.danh từ
- Thoi, đấm, vả, tát (ai).động từ
- Đày đoạ, vùi dập.động từ
- Chống chọi, vật lộn (với sóng... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We ate sandwiches at the station buffet.
-
The plates sat on the buffet in the hall.
-
He received a quick buffet on the cheek.
-
Losing the keys was a small buffet for her.
-
The waves buffet the rocks all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép