TanroDictionary Sổ từ

building

/ˈbɪldɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiến trúc; sự xây dựng.danh từ
  2. Công trình kiến trúc, công trình xây dựng.danh từ
  3. Tòa nhà, kiến tạo.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The building took two years to finish.

  2. That building needs repairs before winter.

  3. The building has five floors and a lift.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép