Nghĩa tiếng Việt
- Kiến trúc; sự xây dựng.danh từ
- Công trình kiến trúc, công trình xây dựng.danh từ
- Tòa nhà, kiến tạo.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The building took two years to finish.
-
That building needs repairs before winter.
-
The building has five floors and a lift.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép