Nghĩa tiếng Việt
- (như) bully_beef.danh từ
- Kẻ hay bắt nạt (ở trường học).danh từ
- Kẻ khoác lác.danh từ
- Du côn đánh thuê, tên ác ôn.danh từ
- Ma cô; lưu manh ăn bám gái điếm.danh từ
- Bắt nạt, trêu chọc; áp bức, khủng bố.động từ
- , (thông tục) xuất sắc, cừ.tính từ
- , (thông tục) bully for you! hoan hô!O
Tiếng Nhật
- 苛めるいじめるbắt nạt, hành hạ, trêu chọc
Ví dụ
-
He packed bulli in his lunch box.
-
He acted like a bully on the playground.
-
That bulli loves to boast about everything.
-
The bulli scared the younger boys.
-
The bulli followed the group for money.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép