Nghĩa tiếng Việt
- Bụng, rốn (buồm, lưới).danh từ
- Sự húc.danh từ
- Sự chặn bóng bằng bậy (bóng chày).danh từ
- Húc (bằng đầu, bằng sừng).động từ
- Chăn bóng bằng gậy (bóng chày).động từ
Tiếng Nhật
- バントcú bunt (bóng chày)
Ví dụ
-
The sail had a deep bunt near the middle.
-
The goat gave the gate a hard bunt.
-
His bunt surprised the other team.
-
The ram will bunt if it feels trapped.
-
He tried to bunt the ball over the line.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép