Nghĩa tiếng Việt
- Văn phòng, đại lý.danh từ
- Cục, nha, vụ, bộ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The bureau played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbjʊərəʊ/
The bureau played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép