TanroDictionary Sổ từ

burg

/bɜːɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) thị trấn, thị xã.danh từ

Ví dụ

  1. The old burg was quiet at night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép