Nghĩa tiếng Việt
- Chồi (cây).danh từ
- Đâm chồi.động từ
Ví dụ
-
A new burgeon appeared on the stem.
-
The trees began to burgeon in spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɜːdʒən/
A new burgeon appeared on the stem.
The trees began to burgeon in spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép