Nghĩa tiếng Việt
- Có tính cách như đàn ông, nam tính trội hơn nữ tính.tính từ
Ví dụ
-
She wore a butch haircut and boots.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bʊtʃ/
She wore a butch haircut and boots.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép