Nghĩa tiếng Việt
- Đường vòng (để tránh một vị trí nào trên đường chính, để tránh ùn xe lại... ).danh từ
- Đường rẽ, sun.danh từ
- Lỗ phun hơi đốt phụ.danh từ
- Làm đường vòng (ở nơi nào).động từ
- Đi vòng.động từ
- Bỏ qua, phớt lờ.động từ
Tiếng Nhật
- バイパスđường vòng, đường tránh
Ví dụ
-
Take the bypass to avoid the traffic jam.
-
The truck stopped at a small bypass.
-
Steam came from the bypass on the machine.
-
They bypassed the town on the new road.
-
We bypassed the crowded street today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép