TanroDictionary Sổ từ

câu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một phần của đoạn hội thoại, ghép bởi các từ, tạo nên cấu trúc ngữ pháp hoàn chỉnh (chủ ngữ, vị ngữ); thường được viết kết thúc bởi dấu chấm, dấu chấm hỏi hay dấu chấm than.danh từ
  2. Một cách bắt cá (nhử cho cá mắc vào lưỡi câu và kéo chúng lên mặt nước và chiếm đoạt chúng).động từ
  3. Thu hút ai đó, nhử ai đó vào cạm bẫy.động từ
  4. Nhấc một vật lên cao bằng dây và móc.động từ
  5. Làm việc gì đó rườm rà, mất nhiều thời gian để thời gian qua nhanh chóng.động từ
  6. Phục vụ mục đích câu (cá).tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Câu văn này cần sửa lại.

  2. Anh ta có những trò câu khách.

  3. Câu dây điện để ăn cắp điện.

  4. Các cầu thủ có màn múa câu giờ.

  5. Ao thu lạnh lẽo nước trong veo, một chiếc thuyền câu bé tẻo teo.

    (Nguyễn Khuyến)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép