Nghĩa tiếng Việt
- Một phần của đoạn hội thoại, ghép bởi các từ, tạo nên cấu trúc ngữ pháp hoàn chỉnh (chủ ngữ, vị ngữ); thường được viết kết thúc bởi dấu chấm, dấu chấm hỏi hay dấu chấm than.danh từ
- Một cách bắt cá (nhử cho cá mắc vào lưỡi câu và kéo chúng lên mặt nước và chiếm đoạt chúng).động từ
- Thu hút ai đó, nhử ai đó vào cạm bẫy.động từ
- Nhấc một vật lên cao bằng dây và móc.động từ
- Làm việc gì đó rườm rà, mất nhiều thời gian để thời gian qua nhanh chóng.động từ
- Phục vụ mục đích câu (cá).tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Câu văn này cần sửa lại.
-
Anh ta có những trò câu khách.
-
Câu dây điện để ăn cắp điện.
-
Các cầu thủ có màn múa câu giờ.
-
Ao thu lạnh lẽo nước trong veo, một chiếc thuyền câu bé tẻo teo.
(Nguyễn Khuyến)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép