Nghĩa tiếng Việt
- Sức lao động tiêu hao trong một việc làm. Chữ công trong nghĩa này bắt nguồn từ chữ Hán 工, 功.danh từ
- Sức lao động tiêu hao trong một việc làm. Chữ công trong nghĩa này bắt nguồn từ chữ Hán 工, 功.; Sức lao động tiêu hao trong một ngày của một ngườidanh từ
- Sức lao động tiêu hao trong một việc làm. Chữ công trong nghĩa này bắt nguồn từ chữ Hán 工, 功.; Tiền nhận được do bỏ sức lao động để làm việcdanh từ
- Sức lao động tiêu hao trong một việc làm. Chữ công trong nghĩa này bắt nguồn từ chữ Hán 工, 功.; Gọi tắt cho công laodanh từ
- Sức lao động tiêu hao trong một việc làm. Chữ công trong nghĩa này bắt nguồn từ chữ Hán 工, 功.; Gọi tắt cho công nhân.danh từ
- Sức lao động tiêu hao trong một việc làm. Chữ công trong nghĩa này bắt nguồn từ chữ Hán 工, 功.; Đại lượng vật lí đặc trưng định lượng cho sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác.danh từ
- Đơn vị đo diện tích ruộng ở Nam Bộ, bằng một phần mười hecta.danh từ
- Loài chim cùng loại với gà, lông đuôi dài, có mặt nguyệt, có thể xòe ra. Ở con đực, lông đuôi có nhiều màu sặc sỡ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Của một đồng, công một nén (tục ngữ)
-
Kẻ góp của, người góp công
(tục ngữ)
-
Trong hệ đơn vị quốc tế, công được do bằng Joule (J).
-
Đào cái mương này mất hơn một trăm công
-
Một ngày công
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép