TanroDictionary Sổ từ

cũ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được dùng đã lâu và không còn nguyên như trước nữa.tính từ い
  2. Thuộc về quá khứ, nay không còn nữa hoặc không thích hợp nữa.tính từ い
  3. Vốn có từ lâu hoặc vốn quen biết từ trước.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Bộ quần áo cũ.

  2. Cửa hàng sách cũ.

  3. Máy cũ, nhưng còn tốt.

  4. Ăn cơm mới, nói chuyện cũ. (tục ngữ)

  5. Nhà xây theo kiểu cũ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép