Nghĩa tiếng Việt
- Được dùng đã lâu và không còn nguyên như trước nữa.tính từ い
- Thuộc về quá khứ, nay không còn nữa hoặc không thích hợp nữa.tính từ い
- Vốn có từ lâu hoặc vốn quen biết từ trước.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Bộ quần áo cũ.
-
Cửa hàng sách cũ.
-
Máy cũ, nhưng còn tốt.
-
Ăn cơm mới, nói chuyện cũ. (tục ngữ)
-
Nhà xây theo kiểu cũ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép