TanroDictionary Sổ từ

caber

/ˈkeɪbə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sào, lao (bằng thân cây thông non dùng trong một trò chơi thể thao ở Ê-cốt).danh từ

Ví dụ

  1. The athlete threw the caber with care.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép