Nghĩa tiếng Việt
- Đi lang thang ăn xin; xin xỏ.động từ
Tiếng Nhật
- 集るたかるtụ tập, bu lại
Ví dụ
-
He tried to cadge a free meal.
-
to cadge a meal
xin một bữa ăn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép