TanroDictionary Sổ từ

cadge

/kædʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi lang thang ăn xin; xin xỏ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He tried to cadge a free meal.

  2. to cadge a meal

    xin một bữa ăn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép