TanroDictionary Sổ từ

calcar

/ˈkæklɑːr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cựa.danh từ

Ví dụ

  1. The bird has a sharp calcar on its leg.

  2. calcar avis

    cựa chim

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép