TanroDictionary Sổ từ

calibration

/ˌkælɪˈbreɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự định cỡ, sự xác định đường kính (nòng súng, ống... ).danh từ
  2. Sự kiểm tra cỡ trước khi chia độ (ống đo nhiệt... ).danh từ
  3. Sự hiệu chuẩn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The calibration kept the scale accurate.

  2. Calibration of the thermometer took only a minute.

  3. The machine needs calibration before use.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép