Nghĩa tiếng Việt
- Đẻ con (bò cái).động từ
- Vỡ ra những tảng băng nổi (băng đảo).động từ
Ví dụ
-
The cow will calve in the spring.
-
Huge ice blocks calve from the glacier.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép