TanroDictionary Sổ từ

calve

/kɑːv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đẻ con (bò cái).động từ
  2. Vỡ ra những tảng băng nổi (băng đảo).động từ

Ví dụ

  1. The cow will calve in the spring.

  2. Huge ice blocks calve from the glacier.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép