Nghĩa tiếng Việt
- Người giả dối, người đạo đức giả.danh từ
- Người hay dùng tiếng lóng nhà nghề; người hay nói lóng.danh từ
- Kẻ ăn mày, kẻ kêu đường.danh từ
- Cho chạy nước kiệu nhỏ.động từ
- Chạy nước kiệu nhỏ.động từ
Tiếng Nhật
- 駆けるかけるchạy, lao nhanh
Ví dụ
-
He canter smiles, but he never helps.
-
The canter appeared in the report.
-
A canter asked for coins near the station.
-
The rider canter the horse across the field.
-
They canter slowly before the final stretch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép