TanroDictionary Sổ từ

canvass

/ˈkænvəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc bàn cãi, cuộc thảo luận.danh từ
  2. Cuộc vận động bầu cử, cuộc vận động bỏ phiếu.danh từ
  3. Bàn cãi, tranh cãi, thảo luận tỉ mỉ; nghiên cứu tỉ mỉ (một vấn đề).động từ
  4. Vận động bầu cử; vận động bỏ phiếu (cho ai).động từ
  5. Đi chào hàng.động từ
  6. Cố giành được gì.động từ

Ví dụ

  1. The canvass lasted two hours.

  2. The canvass found many new voters.

  3. They canvass the issue before making a choice.

  4. Volunteers canvass the neighborhood every evening.

  5. She canvass from house to house on Saturday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép