Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc bàn cãi, cuộc thảo luận.danh từ
- Cuộc vận động bầu cử, cuộc vận động bỏ phiếu.danh từ
- Bàn cãi, tranh cãi, thảo luận tỉ mỉ; nghiên cứu tỉ mỉ (một vấn đề).động từ
- Vận động bầu cử; vận động bỏ phiếu (cho ai).động từ
- Đi chào hàng.động từ
- Cố giành được gì.động từ
Ví dụ
-
The canvass lasted two hours.
-
The canvass found many new voters.
-
They canvass the issue before making a choice.
-
Volunteers canvass the neighborhood every evening.
-
She canvass from house to house on Saturday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép