Nghĩa tiếng Việt
- Cây bạch hoa.danh từ
- Nụ bạch hoa giầm (để chế nước sốt).danh từ
- Sự nhảy cỡn, sự nhảy lò cò.danh từ
- Hành vi dại dột; hành động kỳ cục.danh từ
- Nhảy cỡn, nhảy lò cò.động từ
- Hành động dại dột; hành động kỳ cục.động từ
Ví dụ
-
She sprinkled caper on the salad.
-
The sauce tasted better with chopped caper.
-
The dancer performed a playful caper on the stage.
-
His caper ruined the careful plan.
-
The child began to caper around the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép