Nghĩa tiếng Việt
- Thùng ton nô, thùng.danh từ
Tiếng Nhật
- 樽たるthùng gỗ, thùng rượu
Ví dụ
-
The beer aged slowly in a wooden cask.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kɑːsk/
The beer aged slowly in a wooden cask.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép