Nghĩa tiếng Việt
- Con mèo.danh từ
- Thú thuộc giống mèo (sư tử, hổ, báo...).danh từ
- Mụ đàn bà nanh ác; đứa bé hay cào cấu.danh từ
- Đòn kéo neo.danh từ
- Roi chín dài (để tra tấn).danh từ
- Con khăng (để chơi đanh khăng).danh từ
- Kéo (neo) lên đòn kéo neo.động từ
- Đánh bằng roi chín dài.động từ
Tiếng Nhật
- 猫ねこcon mèo
Ví dụ
-
My cat likes to sleep on the sofa.
-
A big cat is hunting in the jungle.
-
That mean woman is like a fierce cat.
-
He used a cat hook to hold it.
-
The cat was used for punishment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép