Nghĩa tiếng Việt
- Súng cao su.danh từ
- Máy phóng máy bay (trên tàu sân bay).danh từ
- Máy lăng đá.danh từ
- Bắn bằng súng cao su.động từ
- Phóng máy bay bằng máy phóng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He launched the ball with a small catapult.
-
The plane left the catapult in seconds.
-
Workers fixed the old catapult in the museum.
-
He can catapult a pebble across the yard.
-
The ship used a catapult to send the plane.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép