TanroDictionary Sổ từ

catapult

/ˈkætəpʌlt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Súng cao su.danh từ
  2. Máy phóng máy bay (trên tàu sân bay).danh từ
  3. Máy lăng đá.danh từ
  4. Bắn bằng súng cao su.động từ
  5. Phóng máy bay bằng máy phóng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He launched the ball with a small catapult.

  2. The plane left the catapult in seconds.

  3. Workers fixed the old catapult in the museum.

  4. He can catapult a pebble across the yard.

  5. The ship used a catapult to send the plane.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép