TanroDictionary Sổ từ

catarrh

/kəˈtɑː(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng chảy, viêm chảy.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He had catarrh and a blocked nose.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép