TanroDictionary Sổ từ

catcall

/ˈkætkɔːl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng huýt còi; tiếng kêu inh ỏi.danh từ
  2. Tiếng huýt sáo (chê một diễn viên... ).danh từ
  3. Huýt sáo (chê một diễn viên... ).động từ

Ví dụ

  1. The speaker faced loud catcalls from the crowd.

  2. The actor ignored the catcall from the back row.

  3. Some people catcall when they are unhappy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép