TanroDictionary Sổ từ

caucus

/ˈkɔːkəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những người bỏ phiếu cho một người khi một đảng chính trị chọn ứng cử viên tổng thống.danh từ
  2. Cuộc họp kín (của ban lãnh đạo một tổ chức chính trị để chọn người ra ứng cử hoặc để quyết định đường lối của tổ chức).danh từ
  3. Đảng (trong nghị viện).danh từ

Ví dụ

  1. The caucus met to choose one candidate.

  2. The team held a caucus to plan next month.

  3. He joined the caucus for better support.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép