Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều hang động.tính từ
- Cùng nghĩa với hang: Khoảng trống sâu tự nhiên hay được đào vào trong lòng đấttính từ
- Hang.tính từ
- Rất lớn.tính từ
Ví dụ
-
The cavernous hills were full of hidden caves.
-
The room felt cavernous and cold.
-
The cavernous room felt very cold and empty.
-
The cavernous stadium held thousands of people.
-
cavernous sinus
xoang hang
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép