TanroDictionary Sổ từ

cavernous

/ˈkævənəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhiều hang động.tính từ
  2. Cùng nghĩa với hang: Khoảng trống sâu tự nhiên hay được đào vào trong lòng đấttính từ
  3. Hang.tính từ
  4. Rất lớn.tính từ

Ví dụ

  1. The cavernous hills were full of hidden caves.

  2. The room felt cavernous and cold.

  3. The cavernous room felt very cold and empty.

  4. The cavernous stadium held thousands of people.

  5. cavernous sinus

    xoang hang

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép