hang
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Khoảng trống sâu tự nhiên hay được đào vào trong lòng đất.
- danh từ Chỗ rỗng trong mô cơ thể động vật, do hiện tượng tế bào bị hoại tử tạo ra.
Ví dụ
- Hang đá.
- Hang cua.
- Chuột đào hang.
- Lao phổi đã thành hang.
/hæŋ/
He gave a small hang of his head.
The road has a steep hang here.
Ask me about the hang of the picture.
He finally started to get the hang of it.
Please hang your coat on the hook.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép