TanroDictionary Sổ từ

hang

/hæŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cúi xuống, sự gục xuống.danh từ
  2. Dốc, mặt dốc.danh từ
  3. Cách treo (một vật gì).danh từ
  4. Ý riêng, nghĩa riêng; cách làm, cách nói.danh từ
  5. Treo, mắc.động từ
  6. Treo cổ (người).động từ
  7. Dán (giấy lên tường).động từ
  8. Gục (đầu, vì hổ thẹn... ), cụp (tai, vì xấu hổ... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He gave a small hang of his head.

  2. The road has a steep hang here.

  3. Ask me about the hang of the picture.

  4. He finally started to get the hang of it.

  5. Please hang your coat on the hook.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「hang」

hang

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Khoảng trống sâu tự nhiên hay được đào vào trong lòng đất.
  2. danh từ Chỗ rỗng trong mô cơ thể động vật, do hiện tượng tế bào bị hoại tử tạo ra.

Ví dụ

  • Hang đá.
  • Hang cua.
  • Chuột đào hang.
  • Lao phổi đã thành hang.