Nghĩa tiếng Việt
- Có vị nồng, làm cho tê đầu lưỡi.tính từ い
- Có cảm giác xót, khó chịu ở một số giác quan.tính từ い
- Xót xa, tức tối vì thất bại, thua thiệt nặng nề.tính từ い
- Tức tối vì làm không nên chuyện, nôn nóng làm cho kì được.tính từ い
Ví dụ
-
Cay như ớt.
-
Rượu cay.
-
Gừng cay muối mặn. (tục ngữ)
-
Mắt cay sè.
-
Bị một vố rất cay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「cay」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ Đảo thấp nhỏ.
Ví dụ
- They visited a cay near the coast.