Nghĩa tiếng Việt
- Centimet khối, phân khối (cubic centimetre).X
- Bản sao (carbon copy).X
Tiếng Nhật
- 写しうつしbản sao
Ví dụ
-
The word cc was common long ago.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsiː ˈsiː/
The word cc was common long ago.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép