TanroDictionary Sổ từ

cede

/siːd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhượng, nhường lại (quyền hạn, đất đai... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The company ceded the old office to the city.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép