Nghĩa tiếng Việt
- Nhượng, nhường lại (quyền hạn, đất đai... ).động từ
Tiếng Nhật
- 譲り渡すゆずりわたすchuyển giao, nhượng lại
Ví dụ
-
The company ceded the old office to the city.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép