Nghĩa tiếng Việt
- Nghề làm đồ gốm.tính từ
- Thuộc về nghề làm đồ gốm.tính từ い
- Gốm.danh từ
Tiếng Nhật
- セラミックgốm sứ
Ví dụ
-
She studied ceramic art in school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép