TanroDictionary Sổ từ

ceramic

/səˈræmɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghề làm đồ gốm.tính từ
  2. Thuộc về nghề làm đồ gốm.tính từ い
  3. Gốm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She studied ceramic art in school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép