Nghĩa tiếng Việt
- Giấy chứng nhận; bằng.danh từ
- Chứng chỉ, văn bằng.danh từ
- Cấp giấy chứng nhận.động từ
- Cấp văn bằng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She received her birth certificate yesterday morning.
-
Bring your certificate to the front desk.
-
The office will certificate your training today.
-
The school will certificate his course completion.
-
a certificate of birth
giấy (chứng nhận) khai sinh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép