Nghĩa tiếng Việt
- Sự chà xát.danh từ
- Chỗ trầy da, chỗ phồng giộp lên (ở da).danh từ
- Chỗ xơ ra (sợi dây).danh từ
- Sự chọc tức, sự trêu tức; sự nổi cáu, sự nổi giận.danh từ
- Chà xát, xoa (tay cho nóng).động từ
- Làm trầy, làm phồng (da).động từ
- Cọ cho xơ ra (sợi dây).động từ
- Làm tức mình, làm bực dọc; chọc tức, trêu tức.động từ
Tiếng Nhật
- 擦るするchà, xát, quẹt (diêm), giũa
Ví dụ
-
The rope caused chafe on his hand.
-
She felt chafe on her heel.
-
The old cord showed chafe along one side.
-
To be in a chafe means to be irritated or annoyed.
-
He chafed his hands to warm them.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép