TanroDictionary Sổ từ

chafe

/tʃeɪf/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chà xát.danh từ
  2. Chỗ trầy da, chỗ phồng giộp lên (ở da).danh từ
  3. Chỗ xơ ra (sợi dây).danh từ
  4. Sự chọc tức, sự trêu tức; sự nổi cáu, sự nổi giận.danh từ
  5. Chà xát, xoa (tay cho nóng).động từ
  6. Làm trầy, làm phồng (da).động từ
  7. Cọ cho xơ ra (sợi dây).động từ
  8. Làm tức mình, làm bực dọc; chọc tức, trêu tức.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The rope caused chafe on his hand.

  2. She felt chafe on her heel.

  3. The old cord showed chafe along one side.

  4. To be in a chafe means to be irritated or annoyed.

  5. He chafed his hands to warm them.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép