Nghĩa tiếng Việt
- Chủ tịch; người chủ toạ (buổi họp).danh từ
- Người cho thuê ghế lăn; người đẩy ghế lăn.danh từ
- Người khiêng kiệu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The chairman opened the meeting on time.
-
A chairman helped her into the chair.
-
The chairman carried the guest inside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép