TanroDictionary Sổ từ

chairman

/ˈtʃeəmən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ tịch; người chủ toạ (buổi họp).danh từ
  2. Người cho thuê ghế lăn; người đẩy ghế lăn.danh từ
  3. Người khiêng kiệu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The chairman opened the meeting on time.

  2. A chairman helped her into the chair.

  3. The chairman carried the guest inside.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép