Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng hô "đứng lại" (của lính đứng gác).danh từ
- Sự thách thức.danh từ
- Sự không thừa nhận, sự khước từ.danh từ
- Hiệu lệnh (cho tàu thủy, máy bay) bắt trưng bày dấu hiệu.danh từ
- Hô "đứng lại (lính đứng gác).động từ
- Thách, thách thức.động từ
- Không thừa nhận.động từ
- Khước từ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The guard gave the challenge at the gate.
-
He issued a formal challenge to his rival.
-
She met his challenge with calm facts.
-
The pilot answered the challenge quickly.
-
The guard will challenge anyone at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép