TanroDictionary Sổ từ

chapter

/ˈtʃæptə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chương (sách).danh từ
  2. Đề tài, vấn đề.danh từ
  3. Chi hội.danh từ
  4. Tăng hội.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This chapter explains the main idea.

  2. That chapter in my life is over.

  3. Our chapter meets every Saturday.

  4. The chapter elected a new leader.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép