Nghĩa tiếng Việt
- Chương (sách).danh từ
- Đề tài, vấn đề.danh từ
- Chi hội.danh từ
- Tăng hội.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This chapter explains the main idea.
-
That chapter in my life is over.
-
Our chapter meets every Saturday.
-
The chapter elected a new leader.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép