TanroDictionary Sổ từ

characteristic

/ˌkærəktəˈrɪstɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Riêng, riêng biệt, đặc thù, đặc trưng.tính từ
  2. Đặc tính, đặc điểm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That smile is characteristic of her bright mood.

  2. Kindness is a characteristic of her personality.

  3. the characteristic of a society

    đặc điểm của một xã hội

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép