Nghĩa tiếng Việt
- Riêng, riêng biệt, đặc thù, đặc trưng.tính từ
- Đặc tính, đặc điểm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
That smile is characteristic of her bright mood.
-
Kindness is a characteristic of her personality.
-
the characteristic of a society
đặc điểm của một xã hội
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép