TanroDictionary Sổ từ

charr

/ˈtʃɑːr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá hồi chấm hồng.danh từ

Ví dụ

  1. We grilled charr for a simple lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép