Nghĩa tiếng Việt
- Cá hồi chấm hồng.danh từ
Ví dụ
-
We grilled charr for a simple lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃɑːr/
We grilled charr for a simple lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép