TanroDictionary Sổ từ

chasm

/ˈkæzəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẽ nứt sâu, lỗ nẻ sâu.danh từ
  2. Vực thẳm; (nghĩa bóng) sự ngăn cách lớn, sự cách biệt lớn (về quan điểm, tư tưởng, quyền lợi... ).danh từ
  3. Lỗ hổng lớn, chỗ trũng lớn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A deep chasm split the road in two.

  2. A wide chasm separates the two mountain peaks.

  3. The flood left a chasm in the ground.

  4. there is a chasm between them

    giữa họ có vực thẳm ngăn cách

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép