Nghĩa tiếng Việt
- Kẽ nứt sâu, lỗ nẻ sâu.danh từ
- Vực thẳm; (nghĩa bóng) sự ngăn cách lớn, sự cách biệt lớn (về quan điểm, tư tưởng, quyền lợi... ).danh từ
- Lỗ hổng lớn, chỗ trũng lớn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A deep chasm split the road in two.
-
A wide chasm separates the two mountain peaks.
-
The flood left a chasm in the ground.
-
there is a chasm between them
giữa họ có vực thẳm ngăn cách
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép