TanroDictionary Sổ từ

chastise

/tʃæˈstaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trừng phạt, trừng trị.động từ
  2. Đánh đập.động từ

Ví dụ

  1. The coach chastise the team for tardiness.

  2. He was chastised for breaking the rules.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép