Nghĩa tiếng Việt
- Vui mừng, phấn khởi; hớn hở, tươi cười.tính từ
- Vui mắt; vui vẻ.tính từ
- Vui lòng, sẵn lòng, không miễn cưỡng (việc làm).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She has a very cheerful face today.
-
The bright colors make for a cheerful room.
-
She was cheerful and ready to help.
-
a cheerful face
bộ mặt hớn hở
-
a cheerful room
căn phòng vui mắt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép