TanroDictionary Sổ từ

cheerful

/ˈtʃɪəfl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vui mừng, phấn khởi; hớn hở, tươi cười.tính từ
  2. Vui mắt; vui vẻ.tính từ
  3. Vui lòng, sẵn lòng, không miễn cưỡng (việc làm).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She has a very cheerful face today.

  2. The bright colors make for a cheerful room.

  3. She was cheerful and ready to help.

  4. a cheerful face

    bộ mặt hớn hở

  5. a cheerful room

    căn phòng vui mắt

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép