Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng hoan hô.danh từ
- Tiếng cổ vũ khuyến khích.danh từ
- hiện tại phân từ của cheerđộng từ
- Làm vui vẻ; làm phấn khởi.tính từ
- Khuyến khích, cổ vũ.tính từ
- phân từ hiện tại của cheerđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The cheering from the crowd was loud.
-
Cheering gave the team extra confidence.
-
The fans are cheering for their team.
-
Her cheerful note was very cheering.
-
His cheering words helped me continue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép