Nghĩa tiếng Việt
- Hoá học.tính từ
Tiếng Nhật
- 化学物質かがくぶっしつchất hóa học
- ケミカルhóa học, hóa chất
- 薬剤やくざいthuốc, dược phẩm
- 薬品やくひんthuốc, dược phẩm
Ví dụ
-
They studied chemical reactions in the laboratory.
-
chemical warfare
chiến tranh hoá học
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép