TanroDictionary Sổ từ

chess

/tʃes/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cờ.danh từ
  2. Cờ vua.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Would you like to play a game of chess?

  2. We played chess after school.

  3. to play [at] chess

    đánh cờ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép