Nghĩa tiếng Việt
- Cờ.danh từ
- Cờ vua.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Would you like to play a game of chess?
-
We played chess after school.
-
to play [at] chess
đánh cờ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép