TanroDictionary Sổ từ

chide

/tʃaɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. La rầy, mắng mỏ; quở trách, khiển trách.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please do not chide him for one mistake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép