Nghĩa tiếng Việt
- La rầy, mắng mỏ; quở trách, khiển trách.động từ
Tiếng Nhật
- 叱るしかるmắng, la rầy, quở trách
Ví dụ
-
Please do not chide him for one mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tʃaɪd/
Please do not chide him for one mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép