TanroDictionary Sổ từ

chilli

/ˈtʃɪli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh.tính từ
  2. Ớn lạnh, rùng mình (vì lạnh).tính từ
  3. Lạnh lùng, lạnh nhạt.tính từ
  4. Chilli.danh từ
  5. Ớt cay, tươi hay khô, thường màu đỏ, của vài loại cây trồng.danh từ
  6. Món thịt bò hầm đậu đỏ kèm ớt cay khô, thường sốt hành tây và cà chua.danh từ
  7. Ớt đỏ cay làm thành bột, dùng làm đồ gia vị trong thức ăn.danh từ

Ví dụ

  1. The room felt quite chilli today.

  2. The water felt chilli on my skin.

  3. Her manners were very chilli to him.

  4. She added chilli to the noodles.

  5. The farmers' market had a wide variety of chills, from anchos to jalepeños to habaneros.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép