Nghĩa tiếng Việt
- Vật chèn, con chèn, vật chêm, đòn kê; đòn chống (thuyền hay tàu ở trên cạn).danh từ
- Nệm, gối; cái lót trục.danh từ
- Chèn, chêm, kê (cho khối lăn, cho chặt); chống (cho khỏi đổ).động từ
- Bày ngổn ngang, bày bừa bãi.động từ
Tiếng Nhật
- 矢やmũi tên
Ví dụ
-
Use a chock to hold the wheel.
-
He placed a chock under the table.
-
Please chock the door open.
-
Books were chocked across the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép